Từ: 氨硫脲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氨硫脲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 氨硫脲 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānliúniào] a-mi-nô thi-ô-u-rê; am-ni-thi-ô-cac-ba-mít。药名,有机化合物,分子式C10H12ON4S,白色或淡黄色的结晶体,稍有苦味。有直接抑制结核杆菌的作用,治肺结核、肠结核、淋巴结核麻风等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氨

an:an (khí amonia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硫

lưu:lưu huỳnh
氨硫脲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氨硫脲 Tìm thêm nội dung cho: 氨硫脲