Từ: 板橋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板橋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bản kiều
Cầu ván.

Nghĩa của 板桥 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnqiáo] cầu gỗ; cầu làm bằng gỗ。用木板架设的桥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橋

cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
kiều:kiều (cầu)
kèo:cột kèo (xà nhà)
kéo:kéo cầy, kéo nhau
板橋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板橋 Tìm thêm nội dung cho: 板橋