Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bản kiều
Cầu ván.
Nghĩa của 板桥 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎnqiáo] cầu gỗ; cầu làm bằng gỗ。用木板架设的桥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 橋
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| kiều | 橋: | kiều (cầu) |
| kèo | 橋: | cột kèo (xà nhà) |
| kéo | 橋: | kéo cầy, kéo nhau |

Tìm hình ảnh cho: 板橋 Tìm thêm nội dung cho: 板橋
