Từ: 惰性气体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惰性气体:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惰 • 性 • 气 • 体

Nghĩa của 惰性气体 trong tiếng Trung hiện đại:

[duòxìngqìtǐ] khí trơ; nguyên tố khí trơ。指氦、氖、氩、氪、氙、氡六个元素。它们化学性质极不活泼,一般不易跟其他元素化合。也叫稀有气体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惰

noạ惰:lại noạ (lười)
đoạ惰:đoạ lại (lười)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính性:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh性:tánh tình (tính tình)
tính性:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề
惰性气体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惰性气体 Tìm thêm nội dung cho: 惰性气体