Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惰性气体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惰性气体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惰性气体 trong tiếng Trung hiện đại:

[duòxìngqìtǐ] khí trơ; nguyên tố khí trơ。指氦、氖、氩、氪、氙、氡六个元素。它们化学性质极不活泼,一般不易跟其他元素化合。也叫稀有气体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惰

noạ:lại noạ (lười)
đoạ:đoạ lại (lười)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
惰性气体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惰性气体 Tìm thêm nội dung cho: 惰性气体