Từ: 秀义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秀义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秀义 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùyì] Hán Việt: TÚ NGHĨA
Tú Nghĩa (thuộc Quảng Ngãi)。 越南地名。属于广义省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
秀义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秀义 Tìm thêm nội dung cho: 秀义