Từ: 交战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交战 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāozhàn] giao chiến; đánh nhau; xung đột; đối chọi。双方作战。
交战国。
nước giao chiến.
两种思想在心里交战。
hai hướng suy nghĩ đối chọi nhau trong tâm trí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
交战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交战 Tìm thêm nội dung cho: 交战