Cao su chống va đập cửa

Từ: 时新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时新 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxīn] đúng mốt; hợp mốt。某一时期最新的(多指服装样式)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
时新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时新 Tìm thêm nội dung cho: 时新