Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 聚氯乙烯塑料 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚氯乙烯塑料:
Nghĩa của 聚氯乙烯塑料 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùlǜyǐxīsùliào] nhựa dẻo; nhựa PVC (polyvinyl chloride)。由氯乙烯聚合而成的塑料,有良好的绝缘性,耐腐蚀,容易制造。用途很广,如制造化工设备、水管、电缆外皮、雨衣、凉鞋、人造革、塑料薄膜等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚
| sụ | 聚: | sụ cánh |
| tọ | 聚: | tọ mọ (rờ rẫm) |
| tụ | 聚: | tụ lại |
| xụ | 聚: | xụ xuống, xụ mặt |
| xủ | 聚: | xủ xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氯
| lục | 氯: | lục (khí chlorine) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乙
| hắt | 乙: | hắt hủi |
| lớt | 乙: | lớt nhớt |
| át | 乙: | lấn át |
| ất | 乙: | ất bảng |
| ắc | 乙: | đầy ắc (đầy ất) |
| ắt | 乙: | ắt là (đúng như vậy, chắc thế) |
| ặc | 乙: | ắt thật (chắc hẳn thế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑
| tố | 塑: | tố tượng (đúc tượng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 聚氯乙烯塑料 Tìm thêm nội dung cho: 聚氯乙烯塑料
