Từ: 聚氯乙烯塑料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚氯乙烯塑料:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 聚 • 氯 • 乙 • 烯 • 塑 • 料

Nghĩa của 聚氯乙烯塑料 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùlǜyǐxīsùliào] nhựa dẻo; nhựa PVC (polyvinyl chloride)。由氯乙烯聚合而成的塑料,有良好的绝缘性,耐腐蚀,容易制造。用途很广,如制造化工设备、水管、电缆外皮、雨衣、凉鞋、人造革、塑料薄膜等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ聚:sụ cánh
tọ聚:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ聚:tụ lại
xụ聚:xụ xuống, xụ mặt
xủ聚:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氯

lục氯:lục (khí chlorine)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乙

hắt乙:hắt hủi
lớt乙:lớt nhớt
át乙:lấn át
ất乙:ất bảng
ắc乙:đầy ắc (đầy ất)
ắt乙:ắt là (đúng như vậy, chắc thế)
ặc乙:ắt thật (chắc hẳn thế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

tố塑:tố tượng (đúc tượng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều料:liều thuốc
liệu料:lo liệu
lẽo料:lẽo đẽo
rệu料: 
xệu料:xệu xạo
聚氯乙烯塑料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚氯乙烯塑料 Tìm thêm nội dung cho: 聚氯乙烯塑料