Từ: 日见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日见 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìjiàn] ngày một rõ; ngày càng。一天一天地显示。
日见好转。
ngày một biến chuyển tốt rõ rệt; càng thấy đỡ nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
日见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日见 Tìm thêm nội dung cho: 日见