Từ: 交锋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交锋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāofēng] giao chiến; đánh nhau; giao phong; bắn nhau; nổ súng; thi đấu。双方作战。
敌人不敢和我们交锋。
quân địch không dám giao chiến với chúng ta.
这两支足球劲旅将在明日交锋。
hai đội bóng mạnh này sẽ thi đấu vào ngày mai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong
交锋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交锋 Tìm thêm nội dung cho: 交锋