Từ: 从刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 从刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngxíng] hình phạt kèm theo (ngoài phạt tù còn còn cộng thêm hình phạt tước quyền công dân)。随附主刑的刑罚,如在判处有期徒刑之外所判处的剥夺政治权利的刑罚。也叫附加刑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
从刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从刑 Tìm thêm nội dung cho: 从刑