Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 从刑 trong tiếng Trung hiện đại:
[cóngxíng] hình phạt kèm theo (ngoài phạt tù còn còn cộng thêm hình phạt tước quyền công dân)。随附主刑的刑罚,如在判处有期徒刑之外所判处的剥夺政治权利的刑罚。也叫附加刑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑
| hình | 刑: | cực hình, hành hình |

Tìm hình ảnh cho: 从刑 Tìm thêm nội dung cho: 从刑
