Chữ 轊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轊, chiết tự chữ DUỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轊:

轊 duệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轊

轊

Chiết tự chữ 轊

Chiết tự chữ duệ bao gồm chữ 車 彗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轊 cấu thành từ 2 chữ: 車, 彗
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 彗 tuệ
  • duệ [duệ]

    U+8F4A, tổng 18 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4;
    Việt bính: wai6;

    轊 duệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 轊

    (Danh) Đầu trục xe.

    Nghĩa của 轊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèi]Bộ: 车- Xe
    Số nét: 18
    Hán Việt: DUỆ
    đầu trục xe。车轴头,即套在车轴末端的金属筒状物。

    Chữ gần giống với 轊:

    䡫, 䡬, 䡭, 䡮, 䡯, 䡰, 轆, 轇, 轈, 轉, 轊, 轌, 𨎞, 𨎟, 𨎠,

    Dị thể chữ 轊

    𫐕,

    Chữ gần giống 轊

    轓, 輴, 輭, 輮, 輯, 輰, 輱, 輲, 輳, 輵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轊 Tự hình chữ 轊 Tự hình chữ 轊 Tự hình chữ 轊

    轊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轊 Tìm thêm nội dung cho: 轊