Từ: 旅居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旅居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旅居 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚjū] trú; trọ; cư trú。在外地或外国居住。
旅居巴黎。
trú ở Pa-ri.
这几张照片是我旅居成都时照的。
mấy bức ảnh này tôi chụp lúc ở Thành Đô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
旅居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旅居 Tìm thêm nội dung cho: 旅居