Từ: 酋长国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酋长国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酋长国 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúzhǎngguó] quốc gia tù trưởng; tiểu vương quốc (nước do tù trưởng đứng đầu)。以部落首领为最高统治者的国家。封建关系占统治地位,有的还保留氏族制度的残余。
阿拉伯联合酋长国国。
Các tiểu vương quốc A-rập thống nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酋

:tù tội, tù trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
酋长国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酋长国 Tìm thêm nội dung cho: 酋长国