Từ: 从来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 从来 trong tiếng Trung hiện đại:

[cónglái] chưa hề; từ trước đến nay; luôn luôn; trước đến giờ。从过去到现在。
他从来不失信。
anh ta chưa hề thất tín bao giờ.
这种事我从来没听说过。
việc như thế này trước nay tôi chưa hề nghe thấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
从来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从来 Tìm thêm nội dung cho: 从来