Từ: 仙童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙童:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên đồng
Đứa trẻ nhỏ hầu hạ các vị tiên

Nghĩa của 仙童 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāntóng] tiên đồng。服侍仙人的童子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
仙童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙童 Tìm thêm nội dung cho: 仙童