Từ: 搭班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭班 trong tiếng Trung hiện đại:

[dābān] 1. nhập gánh。旧时指艺人临时参加某个戏班。
搭班唱戏
nhập gánh diễn xướng hí khúc.
2. kết phường; kết hội; kết bạn。临时参加作业班或临时合伙。
出车时,老张总是找老工人搭班,装卸车时助他们一臂之力。
khi lái xe, ông Trương thường kết bạn với bác công nhân già, khi bốc dỡ hàng hoá thì giúp họ một tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
搭班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭班 Tìm thêm nội dung cho: 搭班