Từ: 调运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调运 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàoyùn] điều vận; vận chuyển; phân phối và vận chuyển。调拨和运输。
调运工业品下乡。
phân phối và vận chuyển hàng công nghiệp về nông thôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
调运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调运 Tìm thêm nội dung cho: 调运