Chữ 僞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僞, chiết tự chữ NGUỴ, NGỤY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僞:

僞 ngụy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僞

Chiết tự chữ nguỵ, ngụy bao gồm chữ 人 爲 hoặc 亻 爲 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僞 cấu thành từ 2 chữ: 人, 爲
  • nhân, nhơn
  • vay, vi, vì, ví, vĩ, vơ, vị, vờ
  • 2. 僞 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 爲
  • nhân
  • vay, vi, vì, ví, vĩ, vơ, vị, vờ
  • ngụy [ngụy]

    U+50DE, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wei3, wei4;
    Việt bính: ngai6;

    ngụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 僞

    Xem ngụy .
    nguỵ, như "giặc nguỵ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 僞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Dị thể chữ 僞

    ,

    Chữ gần giống 僞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僞 Tự hình chữ 僞 Tự hình chữ 僞 Tự hình chữ 僞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僞

    nguỵ:giặc nguỵ
    va: 
    僞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僞 Tìm thêm nội dung cho: 僞