Từ: 以眼还眼, 以牙还牙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以眼还眼, 以牙还牙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以眼还眼, 以牙还牙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐyǎnhuányǎn,yǐyáhuányá] ăn miếng trả miếng; đòn lại trả đòn。比喻用对方所使用的手段还击对方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)
以眼还眼, 以牙还牙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以眼还眼, 以牙还牙 Tìm thêm nội dung cho: 以眼还眼, 以牙还牙