Chữ 從 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 從, chiết tự chữ THONG, THUNG, THÙNG, THỦNG, TUNG, TUỒNG, TÒNG, TÙNG, TÚNG, TỒNG, TỤNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 從:

從 tòng, tụng, thung, túng, tung, tùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 從

Chiết tự chữ thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng bao gồm chữ 彳 人 人 疋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

從 cấu thành từ 4 chữ: 彳, 人, 人, 疋
  • sách, xích
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • nhã, sơ, sất, thất
  • Bao gồm 2 chữ人 Nhân đứng cạnh nhau Tòng Hai người nối đuôi nhau cũng đi có nghĩa là đi theo ==> Tòng có nghĩa là đi theo, Tòng có thể gặp được ở Tam Tòng Tứ Đức:
    “Tại gia tòng phụ

    Xuất giá tòng phu

    Phu tử tòng tử”

    tòng, tụng, thung, túng, tung, tùng [tòng, tụng, thung, túng, tung, tùng]

    U+5F9E, tổng 11 nét, bộ Xích 彳
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cong2, zong4, zong1, cong1;
    Việt bính: cung4
    1. [阿從] a tòng 2. [病從口入] bệnh tòng khẩu nhập 3. [僕從] bộc tụng 4. [改惡從善] cải ác tòng thiện 5. [三從] tam tòng 6. [從子] tòng tử 7. [侍從] thị tòng;

    tòng, tụng, thung, túng, tung, tùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 從

    (Động) Đi theo.
    ◎Như: tòng nhất nhi chung
    theo một bề đến chết.
    ◇Luận Ngữ : Đạo bất hành, thừa phu phù vu hải, tòng ngã giả kì Do dữ? , , (Công Dã Tràng ) Đạo ta không thi hành được, ta sẽ cưỡi bè vượt biển, người đi theo ta là anh Do chăng?

    (Động)
    Nghe theo, thuận theo.
    ◎Như: tòng gián như lưu nghe lời can như nước chảy.
    ◇Sử Kí : Điền Kị tòng chi, Ngụy quả khứ Hàm Đan, dữ Tề chiến ư Quế Lăng, đại phá Lương quân , , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Điền Kị nghe theo, quân Ngụy quả nhiên bỏ Hàm Đan, cùng quân Tề giao chiến ở Quế Lăng, đại phá quân nước Lương.

    (Động)
    Theo cách, theo nguyên tắc.
    ◎Như: tòng khoan xử lí xét xử (theo cách) khoan hồng.

    (Động)
    Tham dự, tới, đặt mình vào đấy.
    ◎Như: tòng chánh làm việc chánh trị.

    (Giới)
    Do, tự, từ.
    ◎Như: tòng hà thuyết khởi từ đâu mà nói lên?
    ◇Tuân Tử : Thang Vũ tồn, tắc thiên hạ tòng nhi trị , (Vinh nhục ) Vua Thang vua Vũ còn, thì thiên hạ nhân đó mà được trị.

    (Phó)
    Từ trước tới nay.
    ◎Như: tòng một hữu thính thuyết quá trước nay chưa hề nghe qua.Một âm là tụng.

    (Danh)
    Người theo hầu, tùy tùng.
    ◎Như: thị tụng người theo hầu, bộc tụng kẻ hầu.

    (Tính)
    Thứ, kém hàng chí thân.
    ◎Như: tụng phụ chú bác, tụng tử cháu đối với chú bác, tụng huynh đệ anh em cùng một ông bà, tái tụng anh em chú bác hai đời, tam tụng anh em chú bác ba đời.

    (Tính)
    Phụ, thứ yếu.
    ◎Như: thủ phạm kẻ chủ mưu, tụng phạm kẻ đồng lõa, a dua, tụng lại chức lại phó, tụng phẩm bậc quan phó phẩm.Lại một âm là thung.

    (Phó)
    Ung dung, khoan thai, từ tốn.
    ◎Như: thung dong thong thả dẽ dàng.
    ◇Trang Tử : Du ngư xuất du thung dong, thị ngư lạc dã , (Thu thủy ) Cá du bơi chơi thong thả, đó là niềm vui của cá.Một âm là túng.
    § Cũng như túng .Lại một âm là tung.

    (Danh)
    Chiều dọc.
    § Cùng nghĩa với tung . Đông tây gọi là hành , nam bắc gọi là tung .

    (Danh)
    Tung tích.
    § Cũng như tung .
    ◇Sử Kí : Kim nãi dĩ thiếp thượng tại chi cố, trọng tự hình dĩ tuyệt tung , (Thích khách liệt truyện ) Nay chỉ vì thiếp vẫn còn sống cho nên (Nhiếp Chánh) mới cố tự hủy hoại thân thể để làm mất tung tích (để tránh cho thiếp tôi khỏi liên lụy).
    § Cũng viết là .

    tòng, như "tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)" (vhn)
    thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (btcn)
    tuồng, như "tuồng trèo; tuồng luông" (btcn)
    thong, như "thong thả" (gdhn)
    thung, như "thung (thư thả)" (gdhn)
    thùng, như "thùng thình; đổ vào thùng" (gdhn)
    tồng, như "tồng ngồng" (gdhn)
    tùng, như "tùng tùng; tiệc tùng" (gdhn)
    tụng, như "(xem tòng, tùng)" (gdhn)

    Nghĩa của 從 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zòng]Bộ: 彳- Sách
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    xem "丛"。同"丛"。

    Chữ gần giống với 從:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 從

    ,

    Chữ gần giống 從

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 從 Tự hình chữ 從 Tự hình chữ 從 Tự hình chữ 從

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 從

    thong:thong thả
    thung:thung (thư thả)
    thùng:thùng thình; đổ vào thùng
    thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
    tuồng:tuồng trèo; tuồng luông
    tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
    tùng:tùng tùng; tiệc tùng
    tồng:tồng ngồng
    tụng:(xem tòng, tùng)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 從:

    Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

    Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

    Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

    Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

    Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

    Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

    Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

    Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

    Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

    Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

    從 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 從 Tìm thêm nội dung cho: 從