Chữ 谅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谅, chiết tự chữ LƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谅:

谅 lượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谅

Chiết tự chữ lượng bao gồm chữ 言 京 hoặc 讠 京 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谅 cấu thành từ 2 chữ: 言, 京
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • kinh, kiêng, nguyên
  • 2. 谅 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 京
  • ngôn
  • kinh, kiêng, nguyên
  • lượng [lượng]

    U+8C05, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諒;
    Pinyin: liang4, liang2;
    Việt bính: loeng6;

    lượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 谅

    Giản thể của chữ .
    lượng, như "lượng thứ" (gdhn)

    Nghĩa của 谅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諒)
    [liàng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: LƯỢNG
    1. thông cảm; tha thứ; bao dung。原谅。
    谅解。
    hiểu và bỏ qua; hiểu và thông cảm.
    体谅。
    lượng thứ; thông cảm.
    2. nghĩ rằng; cho rằng。料想。
    谅他不能来。
    có thể anh ấy không đến được.
    Từ ghép:
    谅察 ; 谅解 ; 谅山

    Chữ gần giống với 谅:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 谅

    ,

    Chữ gần giống 谅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谅 Tự hình chữ 谅 Tự hình chữ 谅 Tự hình chữ 谅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谅

    lượng:lượng thứ
    谅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谅 Tìm thêm nội dung cho: 谅