Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谅, chiết tự chữ LƯỢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谅:
谅
Biến thể phồn thể: 諒;
Pinyin: liang4, liang2;
Việt bính: loeng6;
谅 lượng
lượng, như "lượng thứ" (gdhn)
Pinyin: liang4, liang2;
Việt bính: loeng6;
谅 lượng
Nghĩa Trung Việt của từ 谅
Giản thể của chữ 諒.lượng, như "lượng thứ" (gdhn)
Nghĩa của 谅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諒)
[liàng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: LƯỢNG
1. thông cảm; tha thứ; bao dung。原谅。
谅解。
hiểu và bỏ qua; hiểu và thông cảm.
体谅。
lượng thứ; thông cảm.
2. nghĩ rằng; cho rằng。料想。
谅他不能来。
có thể anh ấy không đến được.
Từ ghép:
谅察 ; 谅解 ; 谅山
[liàng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: LƯỢNG
1. thông cảm; tha thứ; bao dung。原谅。
谅解。
hiểu và bỏ qua; hiểu và thông cảm.
体谅。
lượng thứ; thông cảm.
2. nghĩ rằng; cho rằng。料想。
谅他不能来。
có thể anh ấy không đến được.
Từ ghép:
谅察 ; 谅解 ; 谅山
Dị thể chữ 谅
諒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谅
| lượng | 谅: | lượng thứ |

Tìm hình ảnh cho: 谅 Tìm thêm nội dung cho: 谅
