Chữ 椒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椒, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椒:

椒 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 椒

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 木 叔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椒 cấu thành từ 2 chữ: 木, 叔
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thúc
  • tiêu [tiêu]

    U+6912, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao1, zi4;
    Việt bính: ziu1
    1. [椒房] tiêu phòng;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 椒

    (Danh) Ớt.
    § Thường gọi là lạt tiêu
    .

    (Danh)
    Cây tiêu, hạt nó gọi là hạt tiêu, dùng làm đồ gia vị.
    § Thứ mọc ở các nước ngoài gọi là hồ tiêu . Kinh Thi có câu: Tiêu liêu chi thực, Phồn diễn doanh thăng , Quả cây tiêu liêu, Núc nỉu đầy thưng. Vì thế mới dùng làm tiếng để khen người nhiều con cháu. Đời xưa cứ năm mới thì uống rượu hạt tiêu gọi là tiêu bàn . Cung cấm dùng hạt tiêu trát vào tường vách cho thơm và ấm, lại được tốt lành. Đời nhà Hán gọi hoàng hậu là tiêu phòng là bởi ý đó. Vì thế đời sau gọi họ hàng hậu phi là tiêu phòng chi thân .

    (Danh)
    Đỉnh núi.
    ◇Tạ Trang : Cúc tán phương ư san tiêu (Nguyệt phú ) Hoa cúc tỏa hương thơm trên đỉnh núi.

    (Danh)
    Họ Tiêu.
    tiêu, như "hồ tiêu" (vhn)

    Nghĩa của 椒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: TIÊU
    cây có quả cay; ớt; tiêu。指某些果实或种子有刺激性味道的植物。
    花椒。
    hoa ớt.
    辣椒。
    cây ớt.
    秦椒。
    cây cần tiêu.
    Từ ghép:
    椒盐

    Chữ gần giống với 椒:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 椒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椒 Tự hình chữ 椒 Tự hình chữ 椒 Tự hình chữ 椒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椒

    tiêu:hồ tiêu
    椒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椒 Tìm thêm nội dung cho: 椒