Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 椒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椒, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椒:
椒
Pinyin: jiao1, zi4;
Việt bính: ziu1
1. [椒房] tiêu phòng;
椒 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 椒
(Danh) Ớt.§ Thường gọi là lạt tiêu 辣椒.
(Danh) Cây tiêu, hạt nó gọi là hạt tiêu, dùng làm đồ gia vị.
§ Thứ mọc ở các nước ngoài gọi là hồ tiêu 胡椒. Kinh Thi có câu: Tiêu liêu chi thực, Phồn diễn doanh thăng 椒聊之實, 蕃衍盈升 Quả cây tiêu liêu, Núc nỉu đầy thưng. Vì thế mới dùng làm tiếng để khen người nhiều con cháu. Đời xưa cứ năm mới thì uống rượu hạt tiêu gọi là tiêu bàn 椒盤. Cung cấm dùng hạt tiêu trát vào tường vách cho thơm và ấm, lại được tốt lành. Đời nhà Hán gọi hoàng hậu là tiêu phòng 椒房 là bởi ý đó. Vì thế đời sau gọi họ hàng hậu phi là tiêu phòng chi thân 椒房之親.
(Danh) Đỉnh núi.
◇Tạ Trang 謝莊: Cúc tán phương ư san tiêu 菊散芳於山椒 (Nguyệt phú 月賦) Hoa cúc tỏa hương thơm trên đỉnh núi.
(Danh) Họ Tiêu.
tiêu, như "hồ tiêu" (vhn)
Nghĩa của 椒 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
cây có quả cay; ớt; tiêu。指某些果实或种子有刺激性味道的植物。
花椒。
hoa ớt.
辣椒。
cây ớt.
秦椒。
cây cần tiêu.
Từ ghép:
椒盐
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
cây có quả cay; ớt; tiêu。指某些果实或种子有刺激性味道的植物。
花椒。
hoa ớt.
辣椒。
cây ớt.
秦椒。
cây cần tiêu.
Từ ghép:
椒盐
Chữ gần giống với 椒:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椒
| tiêu | 椒: | hồ tiêu |

Tìm hình ảnh cho: 椒 Tìm thêm nội dung cho: 椒
