Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锲, chiết tự chữ KHIẾT, KẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锲:
锲
Chiết tự chữ 锲
Biến thể phồn thể: 鍥;
Pinyin: qie4;
Việt bính: kit3;
锲 khiết
kết, như "kết kim ngọc (chạm trổ)" (gdhn)
Pinyin: qie4;
Việt bính: kit3;
锲 khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 锲
Giản thể của chữ 鍥.kết, như "kết kim ngọc (chạm trổ)" (gdhn)
Nghĩa của 锲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍥)
[qiè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: KHIẾT
điêu khắc; chạm trổ。雕刻。
Từ ghép:
锲而不舍
[qiè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: KHIẾT
điêu khắc; chạm trổ。雕刻。
Từ ghép:
锲而不舍
Dị thể chữ 锲
鍥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锲
| kết | 锲: | kết kim ngọc (chạm trổ) |

Tìm hình ảnh cho: 锲 Tìm thêm nội dung cho: 锲
