Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 氷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氷, chiết tự chữ BĂN, BĂNG, PHĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氷:

氷 băng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氷

Chiết tự chữ băn, băng, phăng bao gồm chữ 丶 水 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氷 cấu thành từ 2 chữ: 丶, 水
  • chủ
  • thuỷ, thủy
  • băng [băng]

    U+6C37, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bing1;
    Việt bính: bing1
    1. [薄氷] bạc băng;

    băng

    Nghĩa Trung Việt của từ 氷

    Tục dùng như chữ băng .

    băn, như "băn khoăn" (gdhn)
    băng, như "sao băng" (gdhn)
    phăng, như "im phăng phắc, phăng phăng đi tới" (gdhn)

    Chữ gần giống với 氷:

    , , , ,

    Dị thể chữ 氷

    , ,

    Chữ gần giống 氷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氷 Tự hình chữ 氷 Tự hình chữ 氷 Tự hình chữ 氷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氷

    bâng: 
    băn:băn khoăn
    băng:sao băng
    phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
    氷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氷 Tìm thêm nội dung cho: 氷