Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氷, chiết tự chữ BĂN, BĂNG, PHĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氷:
氷
Pinyin: bing1;
Việt bính: bing1
1. [薄氷] bạc băng;
氷 băng
Nghĩa Trung Việt của từ 氷
Tục dùng như chữ băng 冰.băn, như "băn khoăn" (gdhn)
băng, như "sao băng" (gdhn)
phăng, như "im phăng phắc, phăng phăng đi tới" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氷
| bâng | 氷: | |
| băn | 氷: | băn khoăn |
| băng | 氷: | sao băng |
| phăng | 氷: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |

Tìm hình ảnh cho: 氷 Tìm thêm nội dung cho: 氷
