Chữ 勲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勲, chiết tự chữ HUÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 勲:

勲 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勲

Chiết tự chữ huân bao gồm chữ 動 火 hoặc 動 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 勲 cấu thành từ 2 chữ: 動, 火
  • động, đụng
  • hoả, hỏa
  • 2. 勲 cấu thành từ 2 chữ: 動, 灬
  • động, đụng
  • hoả, hoả2, hỏa
  • huân [huân]

    U+52F2, tổng 15 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun1;
    Việt bính:
    1. [勲爵] huân tước;

    huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 勲

    (Danh) Công lao.
    ◎Như: huân chương
    huy hiệu tưởng thưởng cho người có công.
    § Cũng viết là , .

    Chữ gần giống với 勲:

    , , ,

    Chữ gần giống 勲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勲 Tự hình chữ 勲 Tự hình chữ 勲 Tự hình chữ 勲

    勲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勲 Tìm thêm nội dung cho: 勲