Chữ 徬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徬, chiết tự chữ BÀNG, BẠNG, VẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徬:

徬 bạng, bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徬

Chiết tự chữ bàng, bạng, vảng bao gồm chữ 彳 旁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

徬 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 旁
  • sách, xích
  • bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • bạng, bàng [bạng, bàng]

    U+5FAC, tổng 13 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pang2;
    Việt bính: pong4;

    bạng, bàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 徬

    (Động) Nương tựa, đi theo bên cạnh.
    § Thông bàng
    .Một âm là bàng.

    (Động)
    Bàng hoàng ngập ngừng không tiến. ☆Tương tự: bồi hồi , bàng hoàng .

    bàng, như "bàng hoàng" (vhn)
    vảng, như "lảng vảng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 徬:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 徬

    ,

    Chữ gần giống 徬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徬 Tự hình chữ 徬 Tự hình chữ 徬 Tự hình chữ 徬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徬

    bàng:bàng hoàng
    bạng: 
    bảng: 
    vảng:lảng vảng
    徬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徬 Tìm thêm nội dung cho: 徬