Từ: 优点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优点 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōudiǎn] ưu điểm; chỗ mạnh; điểm tốt。好处;长处(跟"缺点"相对)。
勇于负责是他的优点。
ưu điểm của anh ấy là dám chịu trách nhiệm.
这个办法有很多优点。
phương pháp này có rất nhiều ưu điểm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
优点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优点 Tìm thêm nội dung cho: 优点