Từ: 优选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优选 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuxuǎn] lựa chọn phương án tối ưu。选择出好的。
对各种方案进行优选,确定出最佳方案。
đối với các phương án tiến hành lựa chọn phương án, xác định phương án nào tối ưu nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
优选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优选 Tìm thêm nội dung cho: 优选