Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平射炮 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngshèpào] pháo bắn thẳng。具有强大威力的一类火炮,初速大,弹道低伸,射程远,如加农炮,反坦克炮等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |

Tìm hình ảnh cho: 平射炮 Tìm thêm nội dung cho: 平射炮
