Từ: 平射炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平射炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 射 • 炮

Nghĩa của 平射炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngshèpào] pháo bắn thẳng。具有强大威力的一类火炮,初速大,弹道低伸,射程远,如加农炮,反坦克炮等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ射:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào炮:bào chế
bác炮:đại bác
pháo炮:đốt pháo, bắn pháo
than炮:đốt than
平射炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平射炮 Tìm thêm nội dung cho: 平射炮