Từ: 位望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 位望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vị vọng
Địa vị và danh vọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
位望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 位望 Tìm thêm nội dung cho: 位望