Từ: 低缓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低缓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低缓 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīhuǎn] 1. trầm; thấp (thanh âm)。(声音)低而暖慢。
他语调低缓,但口气很坚决。
giọng nói của anh ấy trầm nhưng rất kiên quyết.
2. thấp (địa thế)。(地势)低而坡度小。
这里地势低缓,气候温和。
vùng này địa thế thấp, khí hậu ôn hoà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
低缓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低缓 Tìm thêm nội dung cho: 低缓