Từ: 体格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体格 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐgé] 1. thể trạng; sức khoẻ。人体发育的情况和健康的情况。
检查体格
kiểm tra thể trạng; kiểm tra sức khoẻ
体格健全
thể trạng mạnh khoẻ
2. tầm vóc; hình thể。泛指人和动物的体形。
古代的猛犸和现在的象体格大小差不多。
voi ma-mút thời cổ có hình thể xấp xỉ voi bây giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
体格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体格 Tìm thêm nội dung cho: 体格