Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 体格 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐgé] 1. thể trạng; sức khoẻ。人体发育的情况和健康的情况。
检查体格
kiểm tra thể trạng; kiểm tra sức khoẻ
体格健全
thể trạng mạnh khoẻ
2. tầm vóc; hình thể。泛指人和动物的体形。
古代的猛犸和现在的象体格大小差不多。
voi ma-mút thời cổ có hình thể xấp xỉ voi bây giờ.
检查体格
kiểm tra thể trạng; kiểm tra sức khoẻ
体格健全
thể trạng mạnh khoẻ
2. tầm vóc; hình thể。泛指人和动物的体形。
古代的猛犸和现在的象体格大小差不多。
voi ma-mút thời cổ có hình thể xấp xỉ voi bây giờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |

Tìm hình ảnh cho: 体格 Tìm thêm nội dung cho: 体格
