Từ: sự phân bào nhiễm sắc thể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sự phân bào nhiễm sắc thể:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sự • phân • bào • nhiễm • sắc • thể

Dịch sự phân bào nhiễm sắc thể sang tiếng Trung hiện đại:

有丝分裂 《植物细胞繁殖的一种方式。细胞成熟时, 细胞核内出现一定数量的染色体, 并形成细丝, 密集在细胞的两极, 排成纺锤形。后期染色体向两极移动形成两个新细胞。高等植物的细胞繁殖主要以有丝分 裂的方式进行。也叫间接分裂。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sự

sự事:sự việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân份:phân chia
phân分:phân vân
phân吩:phân (dặn bảo)
phân坋:bón phân
phân棼: 
phân氛:phân vi (khí quyển)
phân粪:phân trâu
phân糞:phân trâu
phân紛:phân vân
phân纷:phân vân
phân芬:phân phân (hương thơm toả ra)
phân棻: 
phân酚:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân雰:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bào

bào刨:bào gỗ
bào𠝇:bào gỗ
bào匏: 
bào咆:bào giáo (tiếng động lớn)
bào庖:danh bào (người nấu ăn)
bào泡:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bào炮:bào chế
bào狍: 
bào疱: 
bào皰: 
bào胞:bào thai
bào苞: 
bào袍:áo bào
bào鉋:cái bào
bào󱃧: 
bào鑤:cái bào
bào鮑:bào ngư
bào鲍:bào ngư
bào鰾:(bong bóng cá)
bào鳔:(bong bóng cá)
bào麅: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiễm

nhiễm冄:nhiễm nhiễm (chầm chậm)
nhiễm冉:nhiễm nhiễm (chầm chậm)
nhiễm染:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhiễm苒:nhẫm nhiễm (thấm thoát)
nhiễm蚺:nhiễm xà (con trăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc

sắc勅:sắc bén, sắc sảo
sắc勑:sắc bén,sắc sảo
sắc嗇:bỉ sắc tư phong
sắc敕:sắc phong
sắc穡:sắc (gặt hái)
sắc色:màu sắc
sắc銫:sắc nhọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: thể

thể世:có thể
thể体:thể lề
thể勢:có thể
thể彩:thể (sắc màu)
thể躰:thân thể
thể逝:thệ (trôi qua, chết)
thể體:thân thể, thể diện

Gới ý 35 câu đối có chữ sự:

鳳求凰百年樂事,男嫁女一代新風

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

萬里云天爭比翼,百年事業結同心

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

古稀已是尋常事,上壽尤多百歲人

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

破舊俗婚事簡辨,樹新風致富爭先

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

容貌心齡雙俊秀,才華事業兩風流

Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

天錫佳期玉宇喜看金雀舞,人諧盛事畫堂欣聽彩鸞鳴

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

sự phân bào nhiễm sắc thể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sự phân bào nhiễm sắc thể Tìm thêm nội dung cho: sự phân bào nhiễm sắc thể