Từ: 碧绿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧绿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 碧绿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìlǜ]
xanh biếc; biếc; biếc xanh; xanh ngát; xanh ngắt。青绿色。
碧绿的荷叶。
lá sen xanh biếc
碧绿的田野。
ruộng đồng xanh ngát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục
碧绿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧绿 Tìm thêm nội dung cho: 碧绿