Cao su chống va đập cửa

Từ: 超群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超群 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāoqún] xuất sắc; ưu việt; hơn người; vượt trội。超过一般。
武艺超群。
võ nghệ hơn người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
超群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超群 Tìm thêm nội dung cho: 超群