Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 超群 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāoqún] xuất sắc; ưu việt; hơn người; vượt trội。超过一般。
武艺超群。
võ nghệ hơn người.
武艺超群。
võ nghệ hơn người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 超
| siêu | 超: | siêu việt |
| sêu | 超: | sêu tết |
| sếu | 超: | |
| xiêu | 超: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |

Tìm hình ảnh cho: 超群 Tìm thêm nội dung cho: 超群
