Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 火树银花 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火树银花:
Nghĩa của 火树银花 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒshùyínhuā] đèn đuốc rực rỡ; đèn hoa rực rỡ; đèn đuốc sáng trưng。形容灿烂的灯火或烟火。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 银
| ngân | 银: | ngân hàng; ngân khố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 火树银花 Tìm thêm nội dung cho: 火树银花
