Cao su chống va đập cửa
Chữ 眭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眭, chiết tự chữ HUY, KHOÉ, LỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眭:
眭
Pinyin: sui1;
Việt bính: kwai4 seoi1;
眭
Nghĩa Trung Việt của từ 眭
khoé, như "khoé mắt" (vhn)
lồi, như "mắt lồi" (btcn)
huy, như "huy (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 眭 trong tiếng Trung hiện đại:
[suī]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: HUY
1. cái nhìn sâu thẳm。目光深注。
2. họ Huy。(Suī)姓。
Số nét: 11
Hán Việt: HUY
1. cái nhìn sâu thẳm。目光深注。
2. họ Huy。(Suī)姓。
Chữ gần giống với 眭:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眭
| huy | 眭: | huy (tên họ) |
| khoé | 眭: | khoé mắt |
| lồi | 眭: | mắt lồi |

Tìm hình ảnh cho: 眭 Tìm thêm nội dung cho: 眭
