Cao su chống va đập cửa

Chữ 眭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眭, chiết tự chữ HUY, KHOÉ, LỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眭

Chiết tự chữ huy, khoé, lồi bao gồm chữ 目 圭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眭 cấu thành từ 2 chữ: 目, 圭
  • mục, mụt
  • khoai, khuê, que, quê
  • []

    U+772D, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui1;
    Việt bính: kwai4 seoi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 眭



    khoé, như "khoé mắt" (vhn)
    lồi, như "mắt lồi" (btcn)
    huy, như "huy (tên họ)" (gdhn)

    Nghĩa của 眭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suī]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 11
    Hán Việt: HUY
    1. cái nhìn sâu thẳm。目光深注。
    2. họ Huy。(Suī)姓。

    Chữ gần giống với 眭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

    Chữ gần giống 眭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眭 Tự hình chữ 眭 Tự hình chữ 眭 Tự hình chữ 眭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眭

    huy:huy (tên họ)
    khoé:khoé mắt
    lồi:mắt lồi
    眭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眭 Tìm thêm nội dung cho: 眭