Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bể chứa nước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bể chứa nước:
Dịch bể chứa nước sang tiếng Trung hiện đại:
蓄水池。Nghĩa chữ nôm của chữ: bể
| bể | 彼: | bốn bể |
| bể | 𢯏: | |
| bể | 波: | bốn bể |
| bể | 𣷭: | bốn bể |
| bể | 𤅶: | |
| bể | 𥓳: | đánh bể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chứa
| chứa | 渚: | chứa chan |
| chứa | 𤀞: | chứa chan |
| chứa | 𥢳: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 翥: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 𦼥: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 諸: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 貯: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 𧸓: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 踷: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 躇: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |

Tìm hình ảnh cho: bể chứa nước Tìm thêm nội dung cho: bể chứa nước
