Từ: 试工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 试工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 试工 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìgòng] làm thử (công nhân, làm công)。(工人或佣工)在正式工作之前试做一个短时期的工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí:khảo thí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
试工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 试工 Tìm thêm nội dung cho: 试工