Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 马那瓜 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎnàguā] Ma-na-goa; Managua (thủ đô Ni-ca-ra-goa)。尼加拉瓜的首都和最大城市,位于这个国家的西部,马那瓜湖的南岸。在19世纪50年代,这个城市被定为该国的首都,曾历经地震的毁坏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 那
| na | 那: | na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ) |
| nà | 那: | nà tới (đuổi theo riết); nõn nà |
| ná | 那: | nấn ná |
| nả | 那: | bao nả (bao nhiêu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |

Tìm hình ảnh cho: 马那瓜 Tìm thêm nội dung cho: 马那瓜
