Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 佛典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛典:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佛典 trong tiếng Trung hiện đại:

[fódiǎn] kinh Phật; kinh điển Phật giáo。佛教的经典。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
佛典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛典 Tìm thêm nội dung cho: 佛典