Từ: 正弦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正弦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正弦 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngxián] sin (toán học)。数学上指三角函数之一。直角三角形中,一锐角的对边除以斜边所得的值,称为此角的"正弦"。
正弦曲线。
đường cong sin
正弦函数。
hàm sin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm
正弦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正弦 Tìm thêm nội dung cho: 正弦