Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 正弦 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngxián] sin (toán học)。数学上指三角函数之一。直角三角形中,一锐角的对边除以斜边所得的值,称为此角的"正弦"。
正弦曲线。
đường cong sin
正弦函数。
hàm sin
正弦曲线。
đường cong sin
正弦函数。
hàm sin
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦
| huyền | 弦: | đàn huyền cầm |

Tìm hình ảnh cho: 正弦 Tìm thêm nội dung cho: 正弦
