Từ: 作作索索 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作作索索:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 作 • 作 • 索 • 索
Nghĩa của 作作索索 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòzuòsuōsuō] sột soạt (từ tượng thanh, chỉ âm thanh do chuột tạo ra)。象声词。描写老鼠活动的声音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |