Từ: chất cốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chất cốc:
chất cốc
Gông cùm. § Hình cụ để còng chân cùm tay.Giam giữ, cầm tù. ◇Vương Đảng 王讜:
(Trương Thủ Khuê) kiến Thiểm Úy Lí chất cốc Bùi Miện. Miện hô: "Trương công! Khốn ách trung khởi năng tương cứu?"
(張守珪)見 陝尉李桎梏裴冕. 冕呼: "張公! 困厄中豈能相救?" (Đường Ngữ Lâm 唐語林, Thức giám 識鑒).Ràng buộc, câu thúc, áp chế. ◇Cung Tự Trân 龔自珍:
Thường dĩ hạ nhật độc "Kì chiêu" chi thi, phiên nhiên phản chi, tác thi nhị chương, dĩ di hậu chi tự chất cốc giả
嘗以暇日讀《祈昭》之詩, 翩然反之, 作詩二章, 以貽後之自桎梏者 (Phản "Kì chiêu" 反《祈招》, Tự 序)..
Nghĩa chữ nôm của chữ: chất
| chất | 𬥔: | (bảy) |
| chất | 厔: | |
| chất | 𡂒: | |
| chất | 屹: | chất đống, chất ngất |
| chất | 膣: | chất (hạch ở của mình đàn bà) |
| chất | 蛭: | chất (con đỉa) |
| chất | 貭: | vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ |
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 郅: | chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn)) |
| chất | 锧: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | : | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | 鑕: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cốc
| cốc | 卜: | cốc rượu |
| cốc | 﨏: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 梏: | trất cốc (còng tay) |
| cốc | 穀: | cốc vũ; ngũ cốc |
| cốc | 榖: | ngũ cốc |
| cốc | 𤥫: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 𤭏: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 谷: | cốc vũ; ngũ cốc |
| cốc | 毂: | thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận) |
| cốc | 𣫂: | thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận) |
| cốc | 轂: | |
| cốc | 𪁵: | chim cốc |
| cốc | 鵒: | con cốc |
Gới ý 15 câu đối có chữ chất:
Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân
Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

Tìm hình ảnh cho: chất cốc Tìm thêm nội dung cho: chất cốc
