Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 愕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愕, chiết tự chữ NGẠC, NGẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愕:
愕
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
愕 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 愕
(Động) Hoảng hốt, kinh hoàng, sửng sốt.◎Như: ngạc nhiên 愕然 lấy làm lạ, kinh ngạc 驚愕 sợ hãi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tẩu bất tín. Thoát ngoa nhi thị chi túc, thủy ngạc, thị ngoa trung tắc nhứ mãn yên 嫂不信. 脫靴而示之足, 始愕, 視靴中則絮滿焉 (Nhan Thị 顏氏) Chị dâu không tin. (Bèn) tháo giày cho xem chân, bấy giờ (chị dâu) mới chưng hửng, nhìn trong giày thấy toàn bông gòn.
§ Gái giả trai, lót bông gòn trong giày.
(Động) Nói thẳng.
ngạc, như "ngạc nhiên" (vhn)
ngắc, như "ngắc ngoải" (gdhn)
Nghĩa của 愕 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: NGẠC
kinh ngạc; lấy làm lạ; ngạc nhiên。惊讶;发愣。
愕然。
ngạc nhiên.
惊愕。
kinh ngạc.
Từ ghép:
愕然
Số nét: 13
Hán Việt: NGẠC
kinh ngạc; lấy làm lạ; ngạc nhiên。惊讶;发愣。
愕然。
ngạc nhiên.
惊愕。
kinh ngạc.
Từ ghép:
愕然
Chữ gần giống với 愕:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愕
| ngạc | 愕: | ngạc nhiên |
| ngắc | 愕: | ngắc ngoải |

Tìm hình ảnh cho: 愕 Tìm thêm nội dung cho: 愕
