Chữ 愕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愕, chiết tự chữ NGẠC, NGẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愕:

愕 ngạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 愕

Chiết tự chữ ngạc, ngắc bao gồm chữ 心 咢 hoặc 忄 咢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愕 cấu thành từ 2 chữ: 心, 咢
  • tim, tâm, tấm
  • ngác, ngạc
  • 2. 愕 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 咢
  • tâm
  • ngác, ngạc
  • ngạc [ngạc]

    U+6115, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e4;
    Việt bính: ngok6;

    ngạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 愕

    (Động) Hoảng hốt, kinh hoàng, sửng sốt.
    ◎Như: ngạc nhiên
    lấy làm lạ, kinh ngạc sợ hãi.
    ◇Liêu trai chí dị : Tẩu bất tín. Thoát ngoa nhi thị chi túc, thủy ngạc, thị ngoa trung tắc nhứ mãn yên . , , 滿 (Nhan Thị ) Chị dâu không tin. (Bèn) tháo giày cho xem chân, bấy giờ (chị dâu) mới chưng hửng, nhìn trong giày thấy toàn bông gòn.
    § Gái giả trai, lót bông gòn trong giày.

    (Động)
    Nói thẳng.

    ngạc, như "ngạc nhiên" (vhn)
    ngắc, như "ngắc ngoải" (gdhn)

    Nghĩa của 愕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [è]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGẠC
    kinh ngạc; lấy làm lạ; ngạc nhiên。惊讶;发愣。
    愕然。
    ngạc nhiên.
    惊愕。
    kinh ngạc.
    Từ ghép:
    愕然

    Chữ gần giống với 愕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Chữ gần giống 愕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愕 Tự hình chữ 愕 Tự hình chữ 愕 Tự hình chữ 愕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愕

    ngạc:ngạc nhiên
    ngắc:ngắc ngoải
    愕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愕 Tìm thêm nội dung cho: 愕