Cao su chống va đập cửa

Từ: chỉ số thông minh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỉ số thông minh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chỉsốthôngminh

Dịch chỉ số thông minh sang tiếng Trung hiện đại:

智商 《智力商数。智商=智龄¸实足年龄 x 100。如果一儿童的智龄与实足年龄相等, 则智商为100, 说明其智力中等。智商在120以上的叫做"聪明", 在80以下的叫做"愚蠢"。一般认为智商基本不变, 如两个五岁儿童, 智商一个为80, 另一个为120, 几年后, 他们的智商基本上仍分别为80和120。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉ

chỉ:chỉ có, chỉ vì
chỉ:chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)
chỉ:địa chỉ
chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ:đình chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ:cù lao ở sông
chỉ:trà chỉ (cặn, cấn)
chỉ: 
chỉ:chỉ yếu (miễn là)
chỉ:sợi chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ𥿗:sợi chỉ
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ: 
chỉ:chỉ yếu (miễn là)
chỉ:chỉ (ngón chân)
chỉ:chỉ đạo (đi đi lại lại)
chỉ: 
chỉ:tựa an chỉ (chất xốp polyutheran)
chỉ:địa chỉ
chỉ:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
chỉ:kim chỉ (thuật khâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: số

số:số là
số𢼂:số học; số mạng; số là
số:số học; số mạng; số là
số:số học; số mạng; số là

Nghĩa chữ nôm của chữ: thông

thông:thông (vội vàng)
thông:thông (ống khói)
thông:thông (vội vàng)
thông:thông (sợ hãi)
thông:rừng thông
thông:cây thông
thông:cành thông
thông:thông (cây xanh quanh năm)
thông:thông (đau đớn)
thông:thông (nghe rõ); thông minh
thông:thông (nghe rõ); thông minh
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: minh

minh:u u minh minh
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:minh mẫn, thông minh
minh:thiên dĩ minh (trời đã tối)
minh:Đông minh (biển Đông)
minh:minh thệ (thề)
minh:tử bất minh (chết khó nhắm mắt)
minh:phẩm minh (búp trà)
minh𨠲:minh đính (say rượu)
minh:minh đính (say rượu)
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Gới ý 35 câu đối có chữ chỉ:

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

chỉ số thông minh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỉ số thông minh Tìm thêm nội dung cho: chỉ số thông minh