Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 揄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揄, chiết tự chữ DU, DŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揄:

揄 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揄

Chiết tự chữ du, dũ bao gồm chữ 手 俞 hoặc 扌 俞 hoặc 才 俞 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揄 cấu thành từ 2 chữ: 手, 俞
  • thủ
  • du, dũ
  • 2. 揄 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 俞
  • thủ
  • du, dũ
  • 3. 揄 cấu thành từ 2 chữ: 才, 俞
  • tài
  • du, dũ
  • du [du]

    U+63C4, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, you2;
    Việt bính: jyu4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 揄

    (Động) Dẫn dắt, kéo, vén.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Nữ nãi liễm tu dong, du trường tụ, tựu tháp chẩn thị , , (Kiều Na ) Cô gái có vẻ e thẹn, vén tay áo dài, đến bên giường xem bệnh.

    (Động)
    Vung, huy động.
    ◇Hàn Phi Tử : Du đao nhi nhị mĩ nhân (Nội trữ thuyết hạ ) Vung dao cắt mũi người đẹp.

    (Động)
    Đề xuất, đưa ra.
    ◇Hoài Nam Tử : Du sách ư miếu đường chi thượng (Chủ thuật ) Đưa ra kế sách lên miếu đường.

    (Động)
    Du dương khen ngợi.

    (Động)
    Da du trêu ghẹo, chế diễu.

    du (gdhn)
    dũ (gdhn)

    Nghĩa của 揄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: DU
    lôi; kéo; nhấc lên。牵引;提起。
    Từ ghép:
    揄扬

    Chữ gần giống với 揄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揄 Tự hình chữ 揄 Tự hình chữ 揄 Tự hình chữ 揄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揄

    du: 
    : 
    揄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揄 Tìm thêm nội dung cho: 揄