Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揄, chiết tự chữ DU, DŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揄:
揄
Pinyin: yu2, you2;
Việt bính: jyu4;
揄 du
Nghĩa Trung Việt của từ 揄
(Động) Dẫn dắt, kéo, vén.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ nãi liễm tu dong, du trường tụ, tựu tháp chẩn thị 女乃斂羞容, 揄長袖, 就榻診視 (Kiều Na 嬌娜) Cô gái có vẻ e thẹn, vén tay áo dài, đến bên giường xem bệnh.
(Động) Vung, huy động.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Du đao nhi nhị mĩ nhân 揄刀而劓美人 (Nội trữ thuyết hạ 內儲說下) Vung dao cắt mũi người đẹp.
(Động) Đề xuất, đưa ra.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Du sách ư miếu đường chi thượng 揄策於廟堂之上 (Chủ thuật 主術) Đưa ra kế sách lên miếu đường.
(Động) Du dương 揄揚 khen ngợi.
(Động) Da du 揶揄 trêu ghẹo, chế diễu.
du (gdhn)
dũ (gdhn)
Nghĩa của 揄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: DU
lôi; kéo; nhấc lên。牵引;提起。
Từ ghép:
揄扬
Số nét: 13
Hán Việt: DU
lôi; kéo; nhấc lên。牵引;提起。
Từ ghép:
揄扬
Chữ gần giống với 揄:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揄
| du | 揄: | |
| dũ | 揄: |

Tìm hình ảnh cho: 揄 Tìm thêm nội dung cho: 揄
