Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 事略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự lược
Một thể văn kí thuật đại lược về người hay việc, khác với loại truyện kí chính thức.
◎Như:
Quốc triều tiên chánh sự lược
略.Đại lược sự tích cuộc đời một người.
◇Hứa Kiệt 杰:
Vương Dĩ Nhân đích sanh bình sự lược
略 (Ức Vương Dĩ Nhân ) Sự lược về cuộc đời của Vương Dĩ Nhân.

Nghĩa của 事略 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìlüè] tóm lược tiểu sử; tóm tắt tiểu sử。传记文体的一种,记述人的生平大概。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
事略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事略 Tìm thêm nội dung cho: 事略