Từ: 脑际 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑际:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脑 • 际

Nghĩa của 脑际 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎojì] tâm trí; ý nghĩ (kí ức, ấn tượng)。脑海(就记忆、印象说)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não脑:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế际:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
脑际 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑际 Tìm thêm nội dung cho: 脑际