Chữ 謝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謝, chiết tự chữ TẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謝:
Pinyin: xie4, xiao4;
Việt bính: ze6
1. [凋謝] điêu tạ 2. [拜謝] bái tạ 3. [報謝] báo tạ 4. [璧謝] bích tạ 5. [感謝] cảm tạ 6. [厚謝] hậu tạ 7. [叩謝] khấu tạ 8. [跪謝] quỵ tạ;
謝 tạ
Nghĩa Trung Việt của từ 謝
(Động) Từ chối.◎Như: bế môn tạ khách 閉門謝客 đóng cửa từ chối không tiếp khách, tạ chánh 謝政 xin thôi không làm quan nữa.
(Động) Từ biệt, cáo biệt.
◎Như: tạ từ 謝辭 từ biệt mà đi.
(Động) Nói cho biết.
◇Sử Kí 史記: Hữu tư dưỡng tốt tạ kì xá trung viết: Ngô vi công thuyết Yên, dữ Triệu vương tái quy 有廝養卒謝其舍中曰: 吾為公說燕, 與趙王載歸 (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện 張耳陳餘傳) Có người lính làm việc nấu ăn nói với những người trong nhà: Tôi xin vì nhà vua thuyết phục tướng Yên, rồi sẽ cùng Triệu vương lên xe về.
(Động) Lui đi, thay đổi nhau.
◎Như: xuân thu đại tạ 春秋代謝 mùa kia lui đi mùa nọ thay đến.
(Động) Rụng, tàn.
◎Như: hoa tạ 花謝 hoa rụng.
◇Tây du kí 西遊記: Dao thảo kì hoa bất tạ 瑤草奇花不謝 (Đệ nhất hồi) Cỏ dao hoa lạ không héo rụng.
(Động) Nhận lỗi.
◎Như: tạ tội 謝罪 nói điều lỗi của mình để xin tha thứ.
(Động) Cảm ơn.
◎Như: tạ ân 謝恩 dùng lời nói hoặc việc làm để đáp lại cái ơn mà người khác làm cho mình.
(Danh) Họ Tạ.
tạ, như "tạ ơn, đa tạ; tạ thế" (vhn)
Dị thể chữ 謝
谢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謝
| tạ | 謝: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |
Gới ý 15 câu đối có chữ 謝:
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Tìm hình ảnh cho: 謝 Tìm thêm nội dung cho: 謝
